
1. Kích thước kim: Có các lựa chọn 21G, 22G, 23G, 25G.
2. Đầu nối kim: 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm
3. Đường kính ngoài vỏ: 1,8mm – 2,4mm
4. Chiều dài làm việc: 1200mm – 2300mm
5. Vật liệu vỏ bọc: PTFE (Polytetrafluoroethylene)
6. Chất liệu kim: Thép không gỉ y tế
7. Loại tay cầm: Tay cầm trượt có khóa
8. Khử trùng: Khí Ethylene Oxide (EO)
✅ Công dụng chính:
Không nhiễm trùng, không cùn lưỡi, không cần xử lý lại – chỉ mang lại hiệu suất sắc bén và an toàn mọi lúc.
● Cắt bỏ niêm mạc nội soi (EMR)– Phẫu thuật nâng niêm mạc dưới đối với polyp và các khối u tân sinh đường tiêu hóa giai đoạn sớm.
● Cắt bỏ niêm mạc dưới nội soi (ESD)– Phương pháp tách mô bằng dung dịch để cắt bỏ toàn bộ khối u một cách an toàn.
● Liệu pháp xơ hóa– Tiêm chất gây xơ hóa vào các tĩnh mạch giãn ở thực quản và dạ dày.
● Điều trị xơ hóa búi trĩ– Tiêm chất làm xơ vào búi trĩ nội.
● Xăm vết thương– Đánh dấu vị trí tổn thương đường tiêu hóa trước phẫu thuật để xác định vị trí phẫu thuật.
● Tiêm thuốc cản quang ERCP– Hiện tượng mờ đục đường mật và ống tụy.
● Giao thuốc tận nhà– Tiêm thuốc hóa trị hoặc các tác nhân điều trị khác vào vùng đích.
| Người mẫu | Đường kính D±0,1(mm) | Chiều dài làm việc L±50(mm) | Kích thước kim (đường kính/chiều dài) | Kênh làm việc |
| ZRH-PN-1812-254 | Φ1.8 | 1200 | 25 G, 4mm | ≥2.0 |
| ZRH-PN-2418-214 | Φ2.4 | 1800 | 21 G, 4mm | ≥2,8 |
| ★ZRH-PN-2418-234 | Φ2.4 | 1800 | 23 G, 4mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2418-254 | Φ2.4 | 1800 | 25 G, 4mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2418-216 | Φ2.4 | 1800 | 21 G, 6mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2418-236 | Φ2.4 | 1800 | 23 G, 6mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2418-256 | Φ2.4 | 1800 | 25 G, 6mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2423-214 | Φ2.4 | 2300 | 21 G, 4mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2423-234 | Φ2.4 | 2300 | 23 G, 4mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2423-254 | Φ2.4 | 2300 | 25 G, 4mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2423-216 | Φ2.4 | 2300 | 21 G, 6mm | ≥2,8 |
| ★ZRH-PN-2423-236 | Φ2.4 | 2300 | 23 G, 6mm | ≥2,8 |
| ZRH-PN-2423-256 | Φ2.4 | 2300 | 25 G, 6mm | ≥2,8 |
| ★ Các mẫu xe thường được lựa chọn | ||||
Từ bệnh viện ZRH med.
Thời gian sản xuất: 2-3 tuần sau khi nhận được thanh toán, tùy thuộc vào số lượng đơn đặt hàng của bạn.
Phương thức giao hàng:
1. Chuyển phát nhanh: Fedex, UPS, TNT, DHL, SF express (3-5 ngày, 5-7 ngày).
2. Bằng đường bộ: Trong nước và các nước láng giềng: 3-10 ngày
3. Bằng đường biển: 5-45 ngày trên toàn thế giới.
4. Bằng đường hàng không: 5-10 ngày trên toàn thế giới.
Cảng xếp hàng:
Thâm Quyến, Yantian, Shekou, Hồng Kông, Hạ Môn, Ninh Ba, Thượng Hải, Nam Kinh, Thanh Đảo
Theo yêu cầu của bạn.
Điều khoản giao hàng:
EXW, FOB, CIF, CFR, C&F, DDU, DDP, FCA, CPT
Chứng từ vận chuyển:
Vận đơn, Hóa đơn thương mại, Phiếu đóng gói
● An toàn khi sử dụng một lần – Loại bỏ nguy cơ lây nhiễm chéo; không cần xử lý lại.
● Khả năng tương thích sinh học đã được chứng minh – Đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 10993 về độc tính tế bào, khả năng gây mẫn cảm và độc tính toàn thân.
● Tiệt trùng bằng EO – Quy trình tiệt trùng đã được kiểm định đảm bảo sản phẩm vô trùng.
● Khả năng tương thích với nhiều loại ống nội soi – Có nhiều đường kính vỏ bọc khác nhau để phù hợp với các kênh làm việc nội soi khác nhau (≥2,0mm – ≥2,8mm)
● Sẵn sàng sử dụng ngay – Có thể dùng ngay khi mở gói – chỉ cần mở ra và dùng thôi.
Được thiết kế để hoạt động đáng tin cậy trong các điều kiện giải phẫu phức tạp, kim tiêm này cho phép tiêm thuốc cản quang chính xác, đưa thuốc đến đúng vị trí và nâng mô dưới niêm mạc với tổn thương mô tối thiểu.
● Nâng EMR/ESD– Tiêm dịch để nâng cao tổn thương trước khi cắt bỏ.
● Điều trị xơ cứng mô– Đưa chất làm xơ hóa vào các tĩnh mạch giãn hoặc búi trĩ.
●Tiêm thuốc cản quang– Tiêm thuốc nhuộm để định hướng bằng phương pháp soi huỳnh quang.
●Giao thuốc– Sử dụng các thuốc điều trị tại chỗ.
● Xăm hình– Đánh dấu các tổn thương để định vị phẫu thuật trong tương lai.